Thống Kê Chi Tiêu
Nhập hàng + Chi phí vận hành (trừ lương)
Chi Tiêu Theo Ngày
Chi Tiêu Theo Nhóm
| Nhóm | Chi Tiêu | % | Lượt |
|---|
Điều Chỉnh Kho
→ INVENTORY_ADJUSTMENT
Thêm Điều Chỉnh
Lịch Sử Điều Chỉnh
| Ngày | Loại | ID | Tên | Điều Chỉnh | ĐV | Lý Do | Ghi Chú |
|---|
Kiểm Kê Tuần
→ WEEKLY_COUNT
📦 Nhập thực tế đếm được. Bỏ trống = không kiểm kỳ này.
📦 Raw Materials
🧪 Semi Products
🛍 Consumable
Lịch Sử Kiểm Kê Tuần
| Kỳ | Ngày Kiểm | ID | Tên | ĐV | Thực Tế |
|---|
Kiểm Kê Tháng
→ MONTHLY_COUNT
📅 Kiểm kê cuối tháng. Nhập số lượng thực tế.
📦 Raw Materials
🧪 Semi Products
🛍 Consumable
Lịch Sử Kiểm Kê Tháng
| Kỳ | ID | Tên | ĐV | Thực Tế |
|---|
Đối Chiếu Kiểm Kê
Variance = Thực tế đếm − Tồn hệ thống · Tham khảo
WEEKLY_VARIANCE(tồn HT không gồm điều chỉnh)
| Tuần | Ngày | Mã | Tên | ĐV | Tồn Đầu | Nhập | Đã Dùng | Huỷ | Tồn Cuối HT | Thực Tế Đếm | Variance | %Lệch | Ghi Chú |
|---|
Báo Cáo Chốt Sổ
Tồn đầu + Nhập − Dùng − Huỷ + Điều chỉnh = Tồn cuối · Variance = Thực tế − Hệ thống
📸 Mỗi tháng vào Kiểm Kê Tháng → bấm "Chốt Sổ Tháng". Dữ liệu chốt hiển thị ở đây. Tháng đã chốt được khóa sổ.
| Mã | Tên | ĐV | Tồn Đầu | Nhập | Dùng | Huỷ | Tồn Cuối HT | Thực Tế Đếm | Đ.Chỉnh | Tồn Cuối Thực | Variance | % Lệch | Trạng Thái |
|---|
BI Dashboard
Performance · COGS · Menu · Debt & Labor
Doanh Thu Tháng
—
Mục Tiêu
—
Tiến Độ
—
Còn Phải Đạt
—
Số Ly Tháng
—
PERFORMANCE
Trung Bình Đơn / Ngày
Cơ Cấu Doanh Thu
Doanh Thu & Thực Nhận
COGS & CHI PHÍ
Chi Phí (Nhập Tay)
Top 10 Sản Phẩm
Cơ Cấu Danh Mục
CÔNG NỢ
VOUCHER
NHÂN SỰ
Product Mix
Menu Engineering · Stars / Puzzles / Plowhorses / Dogs
Menu Engineering Matrix
Bubble size = revenue. Dashed lines = auto median. Override in Settings below.
★ Stars — Protect
🔷 Puzzles — Promote
🐴 Plowhorses — Reengineer
🐕 Dogs — Remove
Item-Level P&L
| # | Product | Quadrant | Volume | Price | COGS/Cup | Margin | Margin % | Contribution | Action |
|---|
Pareto 80/20
Attach Rate (Food)
Current Rate
—
Bills with Food
Target
25%
chuẩn specialty café
Revenue Upside
—
if reach 25%
Override Median (optional)
Leave blank = auto from real data. Enter number = manual override.
Chấm Công & Lương
Báo cáo từ Shift Log · chỉ đọc
Tổng Giờ Công
—
Tổng Quỹ Lương
—
Số Nhân Viên
—
Giờ TB / Người
—
Giờ Công Theo Nhân Viên
Tỷ Trọng Quỹ Lương
Tổng Hợp Theo Nhân Viên
Chi Tiết Chấm Công▼ Hiện
Lịch Sử
Tất cả giao dịch
Nhật Ký
Cài Đặt
Supabase · Config
Tên thương hiệu
Đặt tên thương hiệu cho ứng dụng. Đổi ở đây sẽ áp cho toàn bộ chỗ hiển thị tên: màn đăng nhập, thanh bên, tiêu đề tab, báo cáo in.
Logo thương hiệu
Áp cho màn đăng nhập & thanh bên. Đồng bộ mọi máy. Ảnh sẽ bo tròn kiểu avatar.
Kết nối dữ liệu (Supabase) · Giai đoạn 2
Đổi Mật Khẩu Đăng Nhập
Đồng bộ mọi thiết bị (lưu Supabase, mã hoá hash). Quên mật khẩu thì dùng mật khẩu khôi phục để vào lại.
Vùng Nguy Hiểm
Kết nối dữ liệu (Supabase) · Giai đoạn 2
● Đã kết nối
Đọc/ghi trực tiếp Supabase, tự đồng bộ giữa các máy. (Thông tin máy chủ đã cấu hình sẵn.)